0302485061-005 – TẬP ĐOÀN TECCO – CHI NHÁNH TẠI THANH HÓA
TẬP ĐOÀN TECCO – CHI NHÁNH TẠI THANH HÓA | |
---|---|
Mã số thuế | 0302485061-005 |
Địa chỉ | Chung cư Tecco Towers, Lô CC2, Khu tái định cư, Đường vành đai Đông Tây, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam |
Người đại diện | NGUYỄN VĂN LỢI Ngoài ra NGUYỄN VĂN LỢI còn đại diện các doanh nghiệp:
|
Điện thoại | 028 3720 5667 |
Ngày hoạt động | 2015-05-21 |
Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Thủ Đức |
Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Cập nhật mã số thuế 0302485061-005 lần cuối vào 2021-10-05 13:46:12. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
Doanh nghiệp sử dụng HOÁ ĐƠN GIẤY của CÔNG TY TNHH THÁI TOÀN HƯNG.
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá sỏi thuộc nhóm vật liệu xây dựng thông thường. |
1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở) |
1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở) |
1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (không hoạt động tại trụ sở) |
2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Gia công đồ gỗ (trừ chế biến gỗ). |
3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; sản xuất gia công kết cấu thép, máy móc-thiết bị ngành công nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp. |
4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng cầu đường. |
4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng mạng lưới điện kến 35KV, xây dựng công trình điện năng. |
4290 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng thủy lợi. |
4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán xe đặc chủng (xe cơ giới, xe chuyên dùng), xe ô tô. |
4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán xe gắn máy. |
4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi hàng hóa. |
4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông lâm thủy hải sản |
4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán vật tư nguyên liệu máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành công nông nghiệp. |
4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán xăng dầu, nhớt mỡ. |
4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép |
4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế liệu (không hoạt động tại trụ sở). Mua bán chất phụ gia ngành xây dựng. |
4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Mua bán lương thực, thực phẩm, bia, rượu, nước giải khát |
4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hàng may mặc, mỹ nghệ. |
4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách đường bộ. |
4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa đường bộ. |
5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa đường thủy. |
5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận chuyển hành khách đường thủy. |
5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. |
5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không kinh doanh tại trụ sở). |
6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh nhà ở. |
7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước. Tư vấn xây dựng công trình dân dụng-y tế . Dịch vụ hỗ trợ xây dựng, giám sát thi công. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng-công nghiệp. |
7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo. |
8510 | Giáo dục mầm non |