0100100417-030 – CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN VẬT TƯ
Doanh nghiệp sử dụng HOÁ ĐƠN ĐIỆN TỬ của CÔNG TY CỔ PHẦN MISA.
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học Chi tiết: – Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác; |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: – Sản xuất, chế tạo các cấu kiện và các thiết bị đo đếm điện cho lưới điện phân phối, sửa chữa cơ điện và thí nghiệm điện; – Sửa chữa, cải tạo phục hồi và chế tạo máy biến áp lực; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4290 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: – Xây lắp, sửa chữa các công trình điện đến cấp điện áp 220KV; – Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, – Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống… + Đập và đê. – Xây dựng đường hầm; – Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời. – Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ đắp đường, các cơ sở hạ tầng công). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm: hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: – Dịch vụ bán đấu giá tài sản. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, cung ứng, bảo quản vật tư thiết bị, xăng dầu và nguyên vật liệu sản xuất; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: – Dịch vụ tổng hợp kho bãi, tiếp nhận vận chuyển hàng hóa tại các ga, cảng trong nước; – Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hoá trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hoá thông thường, kho đông lạnh… – Lưu giữ hàng hoá trong kho ngoại quan. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: – Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, cửa hàng, kinh doanh dịch vụ hàng tiêu dùng; – Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Dịch vụ môi giới bất động sản Dịch vụ tư vấn bất động sản |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, tư liệu sản xuất ngành công nghiệp |
0