0300605479 – CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ VẬT TƯ XÂY DỰNG 4
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ VẬT TƯ XÂY DỰNG 4 | |
---|---|
Tên quốc tế | CONSTRUCTION AND BUILDING MATERIALS COMPANY NO 4JOINT STOCK COMPANY |
Tên viết tắt | CBM4 JSC |
Mã số thuế | 0300605479 |
Địa chỉ | 2 Trần Não, Phường Bình An, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
Người đại diện | NGUYỄN HOÀNG ANH Ngoài ra NGUYỄN HOÀNG ANH còn đại diện các doanh nghiệp: |
Điện thoại | 8993377 |
Ngày hoạt động | 2005-07-22 |
Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Cập nhật mã số thuế 0300605479 lần cuối vào 2021-12-09 06:09:08. | |
Doanh nghiệp sử dụng HOÁ ĐƠN GIẤY của CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TỔNG HỢP BẾN THÀNH .
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến lâm sản phục vụ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). Cưa, xẻ và bào gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở) |
2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở) |
4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông đường bộ tới cấp 2. |
4290 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp-dân dụng. Xây dựng công trình thủy lợi, kênh mương, đê, kè, trạm bơm thủy lợi. |
4311 | Phá dỡ Chi tiết: Đập phá, tháo dỡ công trình nhà chung cư cũ |
4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến thế điện kế đến 35KV. Cung cấp, lắp dặt hệ thống chống sét (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật tư, vật liệu xây dựng. |
6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh nhà. |
6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất chi tiết: Dịch vụ nhà đất (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Quản lý dự án. |
7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Đo đạc bản đồ. Tư vấn xây dựng. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Khảo sát địa chất xây dựng công trình. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Lập dự án đầu tư. Lập dự toán và tổng dự toán công trình. Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế – kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích. Thi công tu bổ di tích. |
7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Sửa chữa và trang trí nội thất. |
8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Phòng chống mối cho công trình (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng) |
0